Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.834 người khớp “TIẾN” trong 91 danh sách · trang 6/95

  1. An Tiến Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Lập - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trường Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tiến Vực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nhật Tân - Đông Phú - Tân Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Hữu Tiến (Tiếu) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thụy Trình - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Tiến Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hòa Nội - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Tiến - Bình Phú - Kỳ Anh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Tiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợp Tiến - Yên Sơn - Hữu Lũng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngọc Mĩ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  9. Triệu Tiến Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đức Bắc - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Tiến Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lưu Đô - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/09/1968 Xem đầy đủ →
  11. Quách Văn Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Mỹ Quê - Gia Tường - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1968 Xem đầy đủ →
  12. Đào Tiến Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/09/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đào Tiến Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nông Khê - Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Trần Ngọc Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Trị - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiến Để Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  16. Trần Cao Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Phú - Hậu Lộc (Đồng Lộc) - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phùng Tiến Dong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Luông - Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lục Tiến Hài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Sơn - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chí Lê - Trung Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nữ Xã - Tràng Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
  21. Trần Tiến Bốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bột Xuyên - Nguyên Thủy - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Thanh Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngọc Sương - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  23. Mai Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Số nhà 10B, Ngõ 85 - Hàng Kênh - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1969 Xem đầy đủ →
  24. Trần Trọng Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Liên Minh - Quảng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  25. Đào Duy Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Đình - Phú Nham - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phan Tiến Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Thắng - Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiến Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  28. Trần Bá Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhuế Dương - Nguyễn Huệ - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tiến Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đồng Viên - Đồng Quang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/1/1969 Xem đầy đủ →
  30. Trần Minh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đàm Từ - Hùng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu