Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.834 người khớp “TIẾN” trong 91 danh sách · trang 11/95
- Nguyễn Tiến Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1973 Xem đầy đủ →
- Lý Tiến Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1973 Xem đầy đủ →
- Phùng Tiến Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Thủy - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1973 Xem đầy đủ →
- Doãn Tiến Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quý Mông - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1973 Xem đầy đủ →
- Triệu Tiến Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vũ Lễ - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Sơn - Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đoài Bắc - Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Tiến Bá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đức Long - Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Khu 1 - Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Hội - Quảng Tiến - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thọ Môn - Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cầu Hoàn - Thắng Lợi - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Sơn - Trang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Bát - Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Duyệt Tân - Minh Tân - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Nam - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Nội - Hiến Vân - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Song Mai - Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tam Lạc - Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Tiến Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Trung - Hiệp Lực - Ninh Giang - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
- Trịnh Tiến Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Toán Thọ - Thiệu Toán - Triệu Hòa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hậu Bổng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Tiến Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tam Kỳ - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Vui Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/09/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Làng Cháy - Khe Mo - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Tiến Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Thọ - Việt Thành - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hoàng Khai - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Tân binh, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hòa Lan - Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu