Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.240 người khớp “Tư” trong 90 danh sách · trang 41/42

  1. Vũ Xuân Tự Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Thanh Tú Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Lạng Sơn Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  3. Phan Tứ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị , , Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  4. Võ Hồng Tu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1943 · Văn Tiên, Chấn Yên, Yên Bái Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Tứ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Nghệ An Hy sinh: 26549 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trung Tự Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Bình Lộc, Nam Hà Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Minh Tư Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Khắc Tử Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Đức Long, Đức Thọ, Hà Tĩnh Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  9. Trần Đình Tư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cao Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 15/07/1931 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Tú Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Sơn-Đô Lương-Nghệ An Hy sinh: 23/06/1960 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Mạnh Tu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hùng Công-Kiến Xương-Thái Bình Hy sinh: 06/04/1964 Xem đầy đủ →
  12. Bành Đức Tư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tràng Sơn-Đô Lương-Nghệ An Hy sinh: 29/06/1964 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Tư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Vân-Quỳnh Côi-Thái Bình Hy sinh: 01/09/1964 Xem đầy đủ →
  14. Lê Tứ Đại Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bình Lộc-Can Lộc-Hà Tĩnh Hy sinh: 08/09/1964 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Viết Tú Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thái Sơn-Thái Ninh-Thái Bình Hy sinh: 04/01/1965 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Ngọc Tư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Thái-Nam Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hồ Tứ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Đôi-Quỳnh Lưu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Tư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1948 · Nam Anh-Nam Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Tứ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tường Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 19/04/1968 Xem đầy đủ →
  20. Trần Hữu Tử Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1950 · Cao Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 21/04/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Tư Hộ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xã Quảng Định/Huyện Quảng Xương/Tỉnh Thanh Hóa Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  22. Trần Duy Tú Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trung Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Từ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Lương-Ý Yên-Nam Định Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Tú Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lạc Vệ-Tiên Du-Bắc Ninh Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  26. Phạm Viết Từ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cao Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  27. Bùi Văn Tủ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kỳ sơn-Thuỷ nguyên-Hải Phòng Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Tứ Việt Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  29. Từ Đức Tiệp Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khai Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  30. Lê Quang Tự Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Nghị-Thanh Liêm-Hà Nam Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu