Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
131 người khớp “Sanh” trong 91 danh sách · trang 1/5
- Hà Đức Sanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Kiệt Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D5 Phòng Hậu Cần B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 04/07/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Ánh Sánh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Kim, Nga Thạch, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 07/06/1972 Hàng 44; Ô 3; Số 813; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sảnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Sinh Dược, Gia Sinh, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 06/04/1971 Hàng 11; Ô 0; Số 117; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Sảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Sanh (Xanh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm 2 - Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Sanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Đức Sanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kiệt Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh PHú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lộc Văn Sánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Bục - Lộc Bình - Lạng Sơn Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Sanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Lương - Văn Lang - Nguyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Sánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tỳ Điện - Phú Hòa - Gia Lư - Hà Bắc Đơn vị: Đội 85,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Sánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Linh Đức - Minh quân - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1977 Xem đầy đủ →
- Thạch Ngọc Sanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Dương Hà - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 31/12/1978 3095 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Sánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Gián khánh-Gia Chấn - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 13/07/1978 3096 Xem đầy đủ →
- Hoàng V Sánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Kim chi-Nghi liên - Nghi lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1978 3097 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Sánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/4/1978 3098 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thắng Thị - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 22/05/1978 3099 Xem đầy đủ →
- Trịnh Minh Sành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1946 · - - Thanh Hóa Hy sinh: 04/09/196 3100 Xem đầy đủ →
- Thạch Ngọc Sanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Dương Hà - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 31/12/1978 3095 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Sánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Gián khánh-Gia Chấn - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 13/07/1978 3096 Xem đầy đủ →
- Hoàng V Sánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Kim chi-Nghi liên - Nghi lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1978 3097 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Sánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/4/1978 3098 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thắng Thị - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 22/05/1978 3099 Xem đầy đủ →
- Trịnh Minh Sành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1946 · - - Thanh Hóa Hy sinh: 04/09/196 3100 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Văn Sanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 14/12/1978 Xem đầy đủ →
- Quách Văn Sành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Sanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Thái Bình) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu