Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
111 người khớp “Súng” trong 91 danh sách · trang 3/4
- Sùng Pin Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Làng Mà- Xín Mần- Hà Giang Hy sinh: 19/10/1970 (11-61)05 Tà sẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sứng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Nạp- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 4/9/1979 Xem đầy đủ →
- Bùi Bá Súng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 10/9/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Bá Sủng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Súng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Công Sùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Thắng- Gia Lương- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Sủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Thanh- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hò Sùng Mến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Suông- Hy sinh: 1/7/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Lâm Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hồng- Trùng Khánh- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Lâm Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hồng- Trùng Khánh- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Lâm Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hồng- Trùng Khánh- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Liên - Trung Mầu- Gia Lâm- Hy sinh: 29/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Súng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thụy Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 14/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Súng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 14/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Sùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Văn Thụ- Chương Mỹ- Hy sinh: 24/2/1967 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Điểm- Quan Hóa- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Anh- Ninh Giang- Hy sinh: 8/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hương- Phổ Yên- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiền Phong- Ân Thi- Hy sinh: 25/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Lợi- Cẩm Phả- Hy sinh: 13/4/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hưng- Phổ Yên- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Súng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Đạo- Văn Lâm- Hy sinh: 25/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Súng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Sùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Như Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lạc Hồng- Văn Lâm- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Như Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Hồng- Văn Lãng- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Tấn Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phước- Phụng Hiệp- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Tấn Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đồng Phước- Phùng Hiệp- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Sùng Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Phước Tân Hưng, Châu Thành, Hy sinh: 6/2/1962 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu