Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
485 người khớp “Quyền” trong 95 danh sách · trang 1/17
- Lê Văn Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27.4.75 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: HCE, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Vĩnh Ngãi - Châu Thành - Long An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12.1.75 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyển Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi Hy sinh: 31/8/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Cao Quyền 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Nam Đồng, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyền 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng An, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/03/1972 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Quyền C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 37, Sư đoàn 1 Hy sinh: 20/07/1968 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Quyền C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 37, Sư đoàn 1 Hy sinh: 20/07/1968 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Quyền C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 37, Sư đoàn 1 Hy sinh: 20/07/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyền Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1930 · Tây Sơn, Hiệp An, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Quyền E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1952 · Liên Minh, Quang Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 234 Hy sinh: 11/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Quyên E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1948 · Hưng Đạo, Tứ Kỳ, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 234 Hy sinh: 24/9/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Đình Quyển Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1946 · Vĩnh Khương, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Đình Quyển Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1946 · Vĩnh Khương, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Quyền E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Đạ, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Quyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Trịnh Xá - Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1966 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Quyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Na - Gia Thắng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
- Trịnh Phúc Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Số 84, Ngõ Lạc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Đạ - Gia Thạnh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Đồng Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Lâm - Hưng Lâm - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1972 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Thọ - Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vũ Xá - Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Quyền Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Điêu Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1978 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Trí An - Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bột Xuyên - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1968 Xem đầy đủ →
- Trịnh Công Quyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu