Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
34 người khớp “Quyết Chiến” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Quyết Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hà Đông - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quyết Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phan Lâm - Nam Hà - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyết Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Võ Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Hải Phòng) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Vũ Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Võ Quyết Chiến (Hải Phòng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Bùi Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Lương Tiên- Thanh Lương- Thanh chương- Nghệ An Hy sinh: 4/7/1966 Tây Bắc Sông Gia Liêu, Đắc Lắc 1 giờ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bồi Thương- Cộng Hòa- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngọc Tĩnh- Cao Nãi- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/09/1969 H4 khu vực Phú cẩn Xem đầy đủ →
- Đào Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Hưng- Tân Cương- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 10/9/1972 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tây Thọ- Tiểu Khu Phú Sơn- Thị Xã Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1975 (17-30)06 Buôn Mê Thuột m3 1/100000 Xem đầy đủ →
- Phạm Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Phan Lâm- Nam Hà- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 4/5/1970 (88-40)07 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Huân- Đình Phùng- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 20/10/1972 (09-84)05 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Dần- Thành Minh- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 15/03/1975 (001-841) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vân Hạ- Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 24/06/1969 (23-87)06 mộ 13 Xem đầy đủ →
- Cao Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Giao Phong- Giao Thủy- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lãng Ngân- Gia Lương- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Sơn- Nam Ninh- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lương Bằng- Kim Động- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Liên- Thụy Anh- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lương Bằng- Kim Động- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Liên- Thụy Anh- Hy sinh: 2/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đức Liên- Đức Thọ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Hợp- Vũ Thư- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Phùng Giáo, Lương Ngọc, Thanh Hóa, Hy sinh: 4/3/1979 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu