Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
17 người khớp “Quang Hợp” trong 91 danh sách
- Kiều Quang Hợp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thành Công, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 304 Hy sinh: 11/06/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tam Dương - Hòa Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Quang Hợp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ấp Kon Đal, phường B'rasat, TP Bavet, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
- Lương Quang Hợp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Yên Hoà - Hoa Phú - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Hy sinh: 27/03/1978 1588 Xem đầy đủ →
- Kiều Quang Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thành Công- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 6/11/1966 Tại bệnh xá C07 Xem đầy đủ →
- Đặng Quang Họp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thành Công- Đồng Hỷ Hy sinh: 11/4/1968 Gần làng Tung cánh nam Khu thu dung Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hàm Dương- Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Định Thành- Thành Trực- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 (77-91)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Thiệu Quang Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đông Tiến- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 3/8/1973 (29-01)04 Nghĩa trang D1 mộ 2 Xem đầy đủ →
- Triệu Quang Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Điềm Hạ- Văn Quán- Lạng Sơn Hy sinh: 7/12/1967 Lệ Thanh, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lương Quang Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Phú- Chiêm Hóa- Hà Tuyên Mộ 273, hàng 7, nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Số 78 Phố Nguyễn Trãi- Nam Định- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Nguyễn Trãi- Nam Định- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Nguyễn Trãi- Nam Định- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Hợp Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Phúc-Lý Nhân-Hà Nam Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu