Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.705 người khớp “Quang” trong 91 danh sách · trang 81/157

  1. Phạm Quang Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trị Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/6/1972 mộ 24 Z25 Xem đầy đủ →
  2. Trần Bá Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hưng Hoá- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 (11-73)08 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tề Lễ- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 (29-95)09 Tân Phú Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Tự Lập- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/08/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quang Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Phú- Phú Ninh- Vĩnh Phú (40-04)07 mộ 7 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Quang Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Trường- Tất Thắng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/3/1974 (25-99)08 Bảo Đức mộ 37 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Quang Tuyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tiên Đài- Vạn Yên- Yên Lãng- Vĩnh Phú (97-91)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Lê Quang Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thành Công- Tứ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/02/1974 (35-95)09 Nghĩa trang d24 mộ 21 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Minh Tân- Minh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1973 (05-18)07 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Quang Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Ngọc Kỳ- Ngọc Mĩ- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1974 Nghĩa trang Đắk Lắk, suối Ia Kran Xem đầy đủ →
  11. Hà Quang Sáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Dần- Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Sơn Vi- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Xuân Lai- Vũ Dy- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Trần Quang Tạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Can Lâm- Minh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 (81-06)08 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nghiêm Quang Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vũ Lương- Trung Lương- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 19/03/1975 (07-99)05 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thị Trấn Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột Mộ số 23 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nông Quang Đố Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bản Lũng- Thái Cường- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 4/10/1975 (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nông Quang Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng An- Nam Dịch- Hoàng Su Phì- Hà Giang Hy sinh: 14/07/1974 (97-86)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Quang Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Minh- Hà Giang (14-78)08 Thăng Đức mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quang Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quảng An- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 6/6/1970 (63-69)05 H67 Kon Tum mảnh Việt Miên Lào 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Quang Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Trần Du- Hải Đường- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 (16-85)02 mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Quang Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hòa Bình- Y Can- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 21/10/1972 (76-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Tảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thụy Mão- Mão Điền- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 18/03/1975 (03-84)05 Buôn Tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hữu Sơn- Phú Long- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 18/11/1969 (05-06 y67) Mộ 4 Trạm xá E40 Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Quang Nghiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Gia Thắng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/9/1970 (05-67)04 Tà Xẻng mộ 17 Xem đầy đủ →
  26. Lê Quang Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Hạ- Thượng Kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Song Phương- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 4/6/1971 (85-40)09 mảnh Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Trần Quang Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 11 Hồng Hà- khối 4- thị xã Sơn Tây- Hà Tây (92-20)06 mộ 14 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Phùng Quang Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Viên- Hữu Văn- Chương Mỹ- Hà Tây Nghĩa trang c24, E64 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Quý (Quy) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đa Phúc- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 9/7/1972 (29-15)03 25% trạm xá Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu