Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.705 người khớp “Quang” trong 91 danh sách · trang 79/157

  1. Lê Quang Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Văn Thịnh- Thạch Yên- Thạch Hà Hy sinh: 30/07/1974 (96-85)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Quang Mận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Biểu Lệ- Quảng Trung- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 22/03/1975 (03-84)08 nghĩa trang ĐT3 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Thai- Sơn Trà- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 30/03/1975 (96-69)04 Khánh Dương, tỉnh Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  4. Lê Quang Xứng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sen Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình (23-08)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  5. Võ Quang Cù Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoa Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  6. Cao Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Lim- Thanh Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 27/03/1972 (60-86)05 Kon Hơ Jao m11 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phủ Kịch- Hiền Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 8/4/1972 (29-05)01 Bảo Đức mộ 5 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Quang Kỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phú Hưng- Phú Thủy- Lệ Thủy Hy sinh: 25/06/1970 (43-84)04 E5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phong Thủy- Hương Thủy Hy sinh: 10/2/1969 (64-88)04 1/100000 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Thế Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hà Minh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 14/03/1975 Nghĩa trang E24 phía đông căn cứ 45 Buôn Mê Thuột, mộ số 2 Xem đầy đủ →
  11. Mai Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 2- Nga Trường- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 14/03/1975 (82-98) Buôn Mê Thuột mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Thanh Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoàng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 30/03/1975 (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Tạ Quang Thới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thành Công- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/12/1975 (20450-97600) Buôn Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  14. Trương Quang Oánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tân Hóa- Hoàng Thám- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 (03-76)07 Ban Mê Thuột:1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Quang Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Mai Xuân- Thanh Lạc- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 Mộ 17 NT1 17.56-14.048 1/10000 Mảnh Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Sổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Lược- Thanh Lạc- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 Mộ 1 NT3 17.64-14.046 Ban Mê Thuột:10000 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Văn Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ứng Liêm- Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 23/03/1975 (47-76)03 Sơn Hòa mộ số 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Phùng Quang Thổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quang Ốc- Bảo Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 29/03/1975 (70-89)01 Buôn EATHI 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Mai Quang Hiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nam Hưng- Hải Thắng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Mộ19 NT 1 1756-14048 Đông Nam Chư Bua Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Trần Duy Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm 8- Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Lê Quang Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Lê- Mỹ Thịnh- Ngoại Thành Nam Định Hy sinh: 3/12/1975 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hào Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn 2- Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà Biểu đồ 1 Viện Y9 B2 Bồ Đốp Xem đầy đủ →
  23. Phạm Quang Mâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đội 10- Thạch Hãn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/11/1975 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Quắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nà Hoàng- Thường Cường- Chi Lăng Hy sinh: 15/08/1973 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Quang Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tiên Đáo- Long Đống- Bắc Sơn Hy sinh: 14/08/1973 (91-19)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Triệu Quang Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Điềm Hạ- Văn Quán- Lạng Sơn Hy sinh: 7/12/1967 Lệ Thanh, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Bùi Quang Thống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tam Đa- Sơn Dương Hy sinh: 29/07/1972 Xem đầy đủ →
  28. Diệp Quang Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ninh Lai- Sơn Dương Hy sinh: 20/09/1974 (15-02)07 Mảnh chương nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Tạ Quang Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Minh Đức- Hạ Hoà- Phú Thọ Hy sinh: 21/07/1967 Plây Xinh, H3 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  30. Tạ Quang Xịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lãng Công- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 (89-39)08 Đắk Sút Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu