Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.766 người khớp “Quốc” trong 91 danh sách · trang 58/59

  1. Trần Quốc Hoà DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1951 · Vĩnh Ninh,Vĩnh Lộc, Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 01/6/1972 591 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Quốc Khánh DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1949 · Quỳnh Lưu, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị: C17, KT Hy sinh: 23/11/1971 856 Xem đầy đủ →
  3. Lưu Quốc Lập DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Đồng Thọ, Sơn Dương, Tuyên Quang Hy sinh: 11/7/1972 863 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Quốc Phòng DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Hiên Vân , Liên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/5/1972 871 Xem đầy đủ →
  5. Mai Quốc Khánh DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · Số 29 Hàng Bồ, Hà Nội Hy sinh: 06/10/1969 990 Xem đầy đủ →
  6. Trần Quốc Lập DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1943 · Châm Mê, Ba Trại, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: Trường Quân chính B3 Hy sinh: 01/12/1972 991 Xem đầy đủ →
  7. Trần Quốc Hùng DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Hy sinh: 02/11/1966 1138 Xem đầy đủ →
  8. Trần Quốc Ái Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1952 · Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hoá Hy sinh: 28/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Võ Quốc Oánh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  10. Vũ Quốc Uẩn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Châu Sơn, Kim Bảng, Hà Nam Hy sinh: 26485 Xem đầy đủ →
  11. Lê Quốc Tuân Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1953 · P. Tây Lộc, TP Huế, Thừa Thiên Huế Hy sinh: 23/07/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nông Quốc Xìn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1940 · Phúc Ưng, Sơn Dương, Hà Tuyên Hy sinh: 26550 Xem đầy đủ →
  13. Hà Quốc Khanh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  14. Trần Quốc Hưng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Số 34, Lê Văn Hưu, Hà Nội Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Quốc Nhung Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Ninh Đức, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26484 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Quốc Khoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tường Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 13/03/1931 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Quốc Yên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Liên Châu-Minh Châu-Sơn Tây-Hà Nội Hy sinh: 18/05/1964 Xem đầy đủ →
  18. Lô Quốc Bảo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Oa Lương-Quảng Xương-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  19. Hà Quốc Uấn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tứ La-Văn Chấn-Yên Bái Xem đầy đủ →
  20. Trần Quốc Hinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trực Đại-Trực Ninh-Nam Định Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Quốc Số Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1947 · Nghĩa yên-Nghĩa Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  22. Tạ Quốc Lập Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đồng Lỗ-ứng Hoà-Hà Nội Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quốc Chung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chi Phương-Tràng Định-Lạng Sơn Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quốc Chung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chí Phương-Tràng Dịch-Lạng Sơn Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lã Quốc Cường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Lương-Đại Từ-Thái Nguyên Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quốc Ký Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quốc Lân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Vân-Nam đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  28. Lê Quốc Xã Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vĩnh Tiến-Vĩnh Lộc-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quốc Đạo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chí Yên-Yên Dũng-Bắc giang Xem đầy đủ →
  30. Đặng Quốc Sử Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cẩm quan-cẩm xuyên-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu