Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
393 người khớp “QUYẾT” trong 91 danh sách · trang 2/14
- Hà Quyết Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiên Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Mai - Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
- Hồ Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hòa Quý - Hòa Vang - Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Dũng Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Cương Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Từ - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phố Huế - Khu 2 Bà - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Quyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khánh Hồng - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Độc Lập - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lương Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vân Tường - Bảo Khê - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1978 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Mộc Bắc - Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Quyết Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nguyệt Lãng - Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Quyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Đông - Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1978 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Nghĩa - Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1972 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thái Nguyên - Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Đức Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Thanh Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Xá - Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng Quân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Uyên - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Tiến - Văn Lang - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1972 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Chương - Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Trung đội 2,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoằng Khánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyết Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Thị Quyết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 Hy sinh: 19/03/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Cổ Đô, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 13, Trung đoàn 429, Sư đoàn 27 Hy sinh: 28.5.1974 Ấp P'Rây Tô Tưng, xã Sòm Bua, S'Vay Tiếp, S'Vay Riêng Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu