Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
12 người khớp “Phan Châu” trong 91 danh sách
- Phan Đăng Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Châu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
- Phan Đăng Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967 Bông Cơ Lú, E7 khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phan Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Giao Xuân- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 14/06/1971 Phẫu E28 khu Ngọc Bờ Biêng Xem đầy đủ →
- Phan Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc Mộ 373, hàng 10, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Phan Văn Châu Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Nam Tiến, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, Hy sinh: 9/11/1978 Xem đầy đủ →
- Phan Châu Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Lương Sơn, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: Đại đội 489 Hy sinh: 23/02/1964 Xem đầy đủ →
- Phan Minh Châu Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Đội công tác Tuy Hòa Hy sinh: 20/02/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Châu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1933 Hy sinh: 1951 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Châu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
- Phan Thanh Châu DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 520 Xem đầy đủ →
- Phạn Văn Châu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu