Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
21 người khớp “Phạm Thanh Bình” trong 95 danh sách
- Phạm Thanh Bình C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Viện 2 PHC B3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Trung - Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đông Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 18/11/1965 D2 cũ Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Trung- Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 15/11/1965 Trận Chư Pông, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Minh Tân- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 31/03/1966 Xóm 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Long- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Mộ 103, hàng 3, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Hướng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thúy Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Dương- Thủy Nguyên- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dương- Thủy Nguyên- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Nam Dương- Nam Định- Hà Nam Ninh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 5/11/1972 Lô 10 Số 27 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1960 Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Bình DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 531 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Bình Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Nghệ An Hy sinh: 24870 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Nam Hưng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu