Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
17 người khớp “Phạm Y” trong 95 danh sách
- Phạm Văn Ý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Thôn Nội, Đồng Du, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Nội - Đồng Dù - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Y (Tây Ninh) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1926 · Bình Hải- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 3/2/1965 Tại Làng Xung Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Nội- Đồng Du- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 17/05/1972 (90-22)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Chùa- Yên Đỗ- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 4/11/1975 (75-25)03 Buôn Mê Thuột m3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Thắng- Tiền Hải- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phong- Thạnh Phú- Hy sinh: 19/3/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phong- Thanh Chương- Hy sinh: 7/1/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Giao Yên- Giao Thủy- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phong- Thanh Chương- Hy sinh: 7/1/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Ý Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1928 · Thái Học, Thái Thụy, Thái Bình Hy sinh: 27/07/1964 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ý Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1945 · Phong Ban, Thanh Phong, Nghệ An Hy sinh: 01/04/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Y Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Y (Tây Ninh) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Đại Đồng, Đại Lộc, QN Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu