Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
23 người khớp “Phạm Văn Thúc” trong 95 danh sách
- Phạm Văn Thực 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Yên Hồng, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 07/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thực E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Hồng, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tam Đa - Minh Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Hồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồn Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1967 Cao điểm 1338, Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Hồng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 6/7/1969 (91-17)07 Plư iang lô Kram Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tam Đa- Minh Hoà- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1969 (94-67)04 Plei Dei Gô Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồn Xá- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 17/08/1971 Điều trị 4 (Khu 702) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hồng Hà- Hồng Đà- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tứ Sơn- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vân An- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · xóm 4- Trà Tu- Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1974 (23-92)01Đức Nghiệp Viện 24 mộ 1 hàng 4 từ trên xuống Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Phú- Cẩm Khê- Vĩnh Phú (22-99)09 Đắk Mót Lốp mộ 5 1/5000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Phú- Cẩm Khuê- Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Ngọc- Ngọc Lặc- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Ngọc- Ngọc Lạc- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lại Yên- Hoài Đức- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 11/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thức Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Cao Thịnh, Ngọc Lặc Hy sinh: 16/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/7/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Danh sách nghĩa trang An Giang Cập nhật 18/08/2026 540 người
- Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 29 người
- Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 499 người
- Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Danh sách nghĩa trang Quảng Nam Cập nhật 18/08/2026 225 người
- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu