Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
32 người khớp “Phạm Văn Tần” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Phạm Văn Tân 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Đào Giã, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Quang - Thái Thành - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đào Giã - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Huân Cương - Trực Đại - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1977 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Nhận Tân - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 6/3/1978 3367 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 6/3/1978 3367 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tẩn (Tấn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quỳnh Lịch (Quang Lịch)- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 11/6/1965 Suối Mơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kỳ Lân- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 20/05/1967 Rừng Thiện Hạnh H9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Tân- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 2/4/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đào Giã- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)08 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Quang- Thái Thành- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 8/3/1972 (67-09)06 Chư Pa m1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Động- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 26/06/1972 Đồng chí Nang C3 F10 thông tin chôn Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Thành- Bình Lục- Hà Nam Ninh Mộ 167 hàng 12, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khối 66- Ba Đình- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khối 66- Ba Đình- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khối 66- Ba Đình- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- PHẠM VĂN TÂN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUẢ QUYẾT, ĐÔNG DỘNG, Đ.HƯNG, THÁI BÌNH Đơn vị: D THÔNG TIN QUÂN ĐOÀN 3 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1947 · Kỳ Sơn, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: V254-E30 Hy sinh: 21-11-1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1947 · Nguyên Bình, Tỉnh Gia Hy sinh: 12/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1940 · Hà Tân, Hà Trung Hy sinh: 12/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Ba Dốc, Bố Trạch, QB Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Ba Dốc, Bố Trạch, QB Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Bình Sơn, Đại Lộc, QN Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu