Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
63 người khớp “Phạm Trung” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Phạm Quang Trung 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 3; Ô 1; Số 58; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Viên Nội - Văn Nội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Mẫn Khánh - Bắc Hà - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngưu Trì - Nam Hùng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư doàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đa Quả - Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21582 · Nam Thái Sơn - Hòn Đất - An Giang Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 4241 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Vĩnh Quang - Thái Nguyên - Thái Nguyên Hy sinh: 14/09/1978 4242 Xem đầy đủ →
- Phạm văn Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 · Tứ Kỳ, Hải Dương Hy sinh: 1980 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Thanh Hoá Hy sinh: 16/2/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Xuân- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 15/11/1965 Ba Bỉ khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1924 · Dạ Phúc- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Doãn Trung (Trang) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · An Trú- Đoài Nam- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 29/05/1966 Trạm 7a Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đức Ninh- Phú Xuân- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 3/12/1967 Bệnh xá nông trường 1 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lũng Năm- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 5/5/1968 Trạm xá H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 13/02/1968 Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Sơn- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 24/03/1968 Dốc Dá Tây, Đắc Đam Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Tiến- Xuân Khang- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nhân Đồng- Bãi Sậy- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 2/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lý Nhân- Trung Môn- Yên Sơn Hy sinh: 16/02/1973 Đông bắc làng đê cà riêng cũ Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quân Bình- Bạch Thông Hy sinh: 16/11/1972 (30-00)04 nghĩa trang D1 m20 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trực Thắng- Hải Hậu- Nam Hà (07-03)08 mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Viên Nội- Văn Nội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 18/05/1970 (87-42)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tiên Nhân- Bình Giang- Hy sinh: 30/5/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu