Phạm Văn Trung

Năm sinh1924
Quê quánDạ Phúc- Kiến Thụy- Hải Phòng
Ngày hy sinh 27/10/1966
Nơi hy sinhBông Giông, Sông Sa Thầy

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021620]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Trung, Năm sinh=1924, Ngày hy sinh=27/10/1966, Quê quán=Dạ Phúc- Kiến Thụy- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bông Giông, Sông Sa Thầy, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2043 (số thứ tự 1021620).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Trung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 27/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Ninh sinh 1941 · Bình Sơn- Đồng Hỷ
  2. Dương Xuân Hương sinh 1943 · Xóm 18- Tiên Hưng- Lục Nam- Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Tính sinh 1943 · Mỹ Thái- Lạng Giang- Hà Bắc
  4. Nguyễn Thanh Vân sinh 1947 · Tân Quang- Lục Ngạn- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Thu sinh 1947 · Ao Các- Đồng Hưu- Yên Thế- Hà Bắc
  6. Lương Trắc Hải sinh 1939 · Xóm Đông Tiến- Thị xã Đồ sơn- Hải Phòng
  7. Nguyễn Văn Mụi sinh 1942 · Thuận Thiên- Kiến Thụy- Hải Phòng
  8. Nguyễn Văn Đức sinh 1941 · Yên Phú- Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An
  9. Nguyễn Văn Cần sinh 1944 · Điện Biên- Lăng Thành- Yên Thành- Nghệ An
  10. Nguyễn Văn Cường sinh 1937 · Phổ Văn- Đức Phổ- Quảng Ngãi
  11. Nguyễn Văn Thuần sinh 1944 · Xuân Thành- Phúc Thành- Yên Thành- Nghệ An
  12. Đặng Văn Tuấn sinh 1939 · Đô Lương- Tiên Hưng- Thái Bình
  13. Đàm Văn Điệp sinh 1943 · Thái Nguyên- Thái Ninh- Thái Bình
  14. Nguyễn Văn Ơn sinh 1945 · Thái Nguyên- Thái Ninh- Thái Bình
  15. Lê Xuân Trụ sinh 1944 · Xuân Thịnh- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  16. Đặng Đình Chinh sinh 1944 · Anh Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  17. Hoàng Văn Yến sinh 1947 · Đồng Thắng- Hợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  18. Hồ Sỹ Xước sinh 1945 · Ba Phương- Nông Trường- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  19. Lưu Văn Thông sinh 1942 · Hậu Đường- Kim Chung- Đông Anh- Hà Nội
  20. Nguyễn Đình Hậu sinh 1943 · Yên Lợi- Sơn Binh- Hương Sơn
  21. Đặng Đình Khôi sinh 1941 · Hương Hồng- Hương Khê
  22. Đặng Kim Tuyên sinh 1942 · Ngọc Vinh- Hương Vĩnh- Hương Khê
  23. Cao Viết Trường sinh 1947 · Tân Sim- Hòa Hợp- Minh Hóa- Quảng Bình
  24. Hà Xuân Bình sinh 1945 · Đông Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  25. Nguyễn Văn Kính sinh 1943 · Hồng Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  26. Hà Văn Đĩnh sinh 1947 · Tân Phú- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  27. Trịnh Đức Khải sinh 1944 · xóm thượng Đông Mai- Yên Khánh- Ninh Bình
  28. Nguyễn Thanh Kế sinh 1929 · An Nông- Phù Cát- Bình Định
  29. Lê Hữu Thơ sinh 1942 · Tiên Yên- Hoài Đức- Hà Tây
  30. Đào Văn Hồng sinh 1940 · 79 xóm Bắc- Hàng Giang- thị xã Hải Dương- Hải Hưng
  31. Nguyễn Quang Hiệp sinh 1943 · Lê Lợi- Chí Linh- Hải Hưng
  32. Trịnh Đình Đỉnh sinh 1945 · Kim Quan- Kim Giang- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  33. Cao Xuân Thung sinh 1945 · Hồng Thủy- Thạch Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình