Nguyễn Thanh Vân
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Quang- Lục Ngạn- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 27/10/1966 |
| Nơi hy sinh | Bông Giông, Sa Thày, Kon Tum |
| Vị trí mộ | Tại trận địa |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1021395]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thanh Vân, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=27/10/1966, Quê quán=Tân Quang- Lục Ngạn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bông Giông, Sa Thày, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1818 (số thứ tự 1021395).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Vân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Thanh Vân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
33 người cùng hy sinh ngày 27/10/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Ninh sinh 1941 · Bình Sơn- Đồng Hỷ
- Dương Xuân Hương sinh 1943 · Xóm 18- Tiên Hưng- Lục Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tính sinh 1943 · Mỹ Thái- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thu sinh 1947 · Ao Các- Đồng Hưu- Yên Thế- Hà Bắc
- Phạm Văn Trung sinh 1924 · Dạ Phúc- Kiến Thụy- Hải Phòng
- Lương Trắc Hải sinh 1939 · Xóm Đông Tiến- Thị xã Đồ sơn- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Mụi sinh 1942 · Thuận Thiên- Kiến Thụy- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Đức sinh 1941 · Yên Phú- Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Nguyễn Văn Cần sinh 1944 · Điện Biên- Lăng Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Nguyễn Văn Cường sinh 1937 · Phổ Văn- Đức Phổ- Quảng Ngãi
- Nguyễn Văn Thuần sinh 1944 · Xuân Thành- Phúc Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Đặng Văn Tuấn sinh 1939 · Đô Lương- Tiên Hưng- Thái Bình
- Đàm Văn Điệp sinh 1943 · Thái Nguyên- Thái Ninh- Thái Bình
- Nguyễn Văn Ơn sinh 1945 · Thái Nguyên- Thái Ninh- Thái Bình
- Lê Xuân Trụ sinh 1944 · Xuân Thịnh- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Đặng Đình Chinh sinh 1944 · Anh Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Hoàng Văn Yến sinh 1947 · Đồng Thắng- Hợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Hồ Sỹ Xước sinh 1945 · Ba Phương- Nông Trường- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Lưu Văn Thông sinh 1942 · Hậu Đường- Kim Chung- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Đình Hậu sinh 1943 · Yên Lợi- Sơn Binh- Hương Sơn
- Đặng Đình Khôi sinh 1941 · Hương Hồng- Hương Khê
- Đặng Kim Tuyên sinh 1942 · Ngọc Vinh- Hương Vĩnh- Hương Khê
- Cao Viết Trường sinh 1947 · Tân Sim- Hòa Hợp- Minh Hóa- Quảng Bình
- Hà Xuân Bình sinh 1945 · Đông Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Kính sinh 1943 · Hồng Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú
- Hà Văn Đĩnh sinh 1947 · Tân Phú- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Trịnh Đức Khải sinh 1944 · xóm thượng Đông Mai- Yên Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Thanh Kế sinh 1929 · An Nông- Phù Cát- Bình Định
- Lê Hữu Thơ sinh 1942 · Tiên Yên- Hoài Đức- Hà Tây
- Đào Văn Hồng sinh 1940 · 79 xóm Bắc- Hàng Giang- thị xã Hải Dương- Hải Hưng
- Nguyễn Quang Hiệp sinh 1943 · Lê Lợi- Chí Linh- Hải Hưng
- Trịnh Đình Đỉnh sinh 1945 · Kim Quan- Kim Giang- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Cao Xuân Thung sinh 1945 · Hồng Thủy- Thạch Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình