Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
48 người khớp “Phạm Nam” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Văn Nam C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Trắc Bút, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: C3D27 PTMB3 Hy sinh: 14/10/1967 Hàng 5; Ô 1; Số 108; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Thành - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Nam - Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Q Năm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 21/10/1978 2486 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nam (Năm) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 2/70 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Năm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 20/7/1962 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Dong Hi- Cam Hưng- Hải Phòng Hy sinh: 23/10/1965 E8K5 Gia Lai cách đường 1 giờ, hướng tây Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · xóm Nam- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1965 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Xá- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 8/7/1966 Làng Tung K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tảo Dương- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Đỗ- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 29/01/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vạn Phước- Mỹ Hiệp- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 2/1/1968 Plây Cu Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hội Xá- Tân Quang- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Lãng- Đại Từ Hy sinh: 11/12/1969 (94-66)09 cách điểm cao 910 về phía tây 1200m Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nằm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khao Cường- Bế Triều- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 5/7/1970 Cầu Ngành Ngạnh, Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đầm Bái- Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/6/1972 D24 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trắc Bút- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 14/10/1967 T5a H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Nội Đồng- Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Khả Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Khả Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hàng Kênh- Hải An- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Nậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Diễn Thịnh- Diễn Châu- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hồng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- An Thụy- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tư Hiền- Tư Nghĩa- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Thuận- Châu Thành- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Danh sách nghĩa trang An Giang Cập nhật 18/08/2026 540 người
- Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 29 người
- Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 499 người
- Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Danh sách nghĩa trang Quảng Nam Cập nhật 18/08/2026 225 người
- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu