Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
19 người khớp “Phạm Liêm” trong 95 danh sách
- Phạm Văn Liêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 4, Đinh Hóa, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/8/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Trung Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Tâm, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 40; Ô 3; Số 752; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vinh Quang - Kỳ Thương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 2 - Đinh Hòa - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Liêm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1943 · Yên Mạc - Tam Điệp - Ninh Bình Hy sinh: 1/10/1978 2068 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Liêm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 18/5/1980 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Phú- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 11/10/1965 Làng Khô, k5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · xóm 2- Định Hóa- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 22/08/1966 Khu vực Đức Vinh, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phong Cốc- Tân Khánh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 23/08/1968 (74-94)05 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vinh Quang- Kỳ Thượng- Kỳ Anh Hy sinh: 17/08/1968 Bắc buôn Cờ đỏ Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 30/10/1969 Phía Nam chân Chư Pa, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Trung Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Tâm- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 mộ 21 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Liêm Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Sinh 1938 · Tam Sơn-Yên Dũng-Bắc Giang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Liêm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 18/5/1980 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu