Phạm Hữu Liêm

Năm sinh1942
Quê quánVinh Quang- Kỳ Thượng- Kỳ Anh
Ngày hy sinh 17/08/1968
Nơi hy sinhKhu vực x25
Vị trí mộ Bắc buôn Cờ đỏ Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030550]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hữu Liêm, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=17/08/1968, Quê quán=Vinh Quang- Kỳ Thượng- Kỳ Anh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực x25, Vị trí mộ=Bắc buôn Cờ đỏ Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10973 (số thứ tự 1030550).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hữu Liêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hữu Liêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 17/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ma Duy Tiểu sinh 1947 · Đồng xá- Duy Mọc- xã Đê Mọc- Định Hóa- Bắc Thái
  2. Lăng Văn Giọng sinh 1948 · Phương Vân- Chợ Rã- Bắc Thái
  3. Nguyễn Đình Liên sinh 1942 · Xóm Khiu- Phục Ninh- Đại Từ
  4. Trương Công Sinh sinh 1949 · Quang Vinh- Thái Nguyên
  5. Hoàng Văn Thiêm sinh 1950 · Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  6. Nguyễn Văn Bỉnh sinh 1951 · Phù Đô- Yên Thắng- Ý Yên- Nam Hà
  7. Dương Hông Mão sinh 1942 · Bản Chuồng- Đồng Ngu- Bảo Lạc- Cao Bằng
  8. Nguyễn Quang Ất sinh 1944 · Lưu Kỳ- Lưu Kiến- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  9. Lê Văn Chu sinh 1948 · Thái Giang- Thái Ninh- Thái Bình
  10. Đỗ Văn Toàn sinh 1948 · Phú Trạch- Thư Trì- Thái Bình
  11. Hà Sỹ Ban Xuân Lại- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Đăng Tậu sinh 1942 · Tinh Hoa- Hoằng Trinh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  13. Văn Đình Thuyết Xóm 3- Quảng Trạch- Quảng Xương- Thanh Hóa
  14. Nguyễn Công Thiệp Đông Quang- Quảng Động- Quảng Xương- Thanh Hóa
  15. Đặng Xuân Ưng sinh 1944 · Hà Sơn- Hà Trung- Thanh Hóa
  16. Dương Văn Bản sinh 1946 · Ninh Phúc- Kim Anh- Vĩnh Phú
  17. Lê Kim Kiều sinh 1949 · xóm 5- Khánh Mậu- Yên Khánh- Ninh Bình
  18. Phạm Trọng Thu sinh 1938 · xóm Hương- Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình
  19. Bạch Sĩ Cư sinh 1944 · Mỗ Lao- Văn Yên- Thị xã Hà Đông- Hà Tây
  20. Trương Công Sinh Quang Vinh- Thái Nguyên- Bắc Thái