Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

120 người khớp “Phạm Hải” trong 91 danh sách · trang 3/4

  1. Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Minh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Minh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Châu Quang- Quí Hợp- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Xuyên- Tiền Hải- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Trúc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kỳ Long- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Túc Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kỳ Long- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Túc Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kỳ Long- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Đồng- Hàn Luông- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phước- Phụng Hiệp- Hy sinh: 14/5/1964 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Hài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Làng 18- Ta Bông Khơ Nôm- Hy sinh: 1/12/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Thôn- Kinh Môn- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyên Giát- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đức Lập- Lý Nhân- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lập- Lý Nhân- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lập- Lý Nhân- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/8/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Thôn- Kim Môn- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Thông- Kinh Môn- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Thôn- Kinh Môn- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Thôn- Kinh Môn- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Sơn Đông- Hàm Long- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Xuân Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Dân Chủ- Phú Xuyên- Hy sinh: 28/6/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Xuân Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đình Phùng- Kiến Xương- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Xuân Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đình Phùng- Kiến Xương- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  30. PHẠM XUÂN HẢI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NAM HỒNG, PHÚ XUYÊN, HÀ TÂY Đơn vị: Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 27/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu