Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

106 người khớp “Phạm Hòa” trong 91 danh sách · trang 2/4

  1. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Mỹ Lộc- Việt Hùng- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quỳnh Nguyên- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 28/02/1971 (09-80)02 09 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thường Kiện- Vũ Sơn- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 4/11/1971 (20-93)08 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đình Hoà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tây Cốc- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Ngọc Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Minh Hồng- Phú Tiến- Định Hóa Hy sinh: 31/08/1972 (64-18)09 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vạn Toàn- Đông Lĩnh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 (92-20)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chôm Bít- Điền Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1972 (77-91)04 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Thanh Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bất Nạo- Lê Bình- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 26/08/1972 Nghĩa trang F đội công tác Xem đầy đủ →
  9. Phạm Trọng Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Sơn- Thạch Mỹ- Thạch Hà Hy sinh: 2/10/1973 (94-17)06 07 Đắc Rơ Kót Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nhà 68- Cao Bang- thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (09-69)05 Gia Định mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Tân- Hồng Phong- Đông Triều- Quảng Ninh (22-94)04 Plei Preng m18 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quang Thuận- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 2/1/1974 (32-01)01 Bảo Đức mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Hỏa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lô Cương- Tứ Minh- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng (25650-99050) mộ 24 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Đồng Lục- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 13/08/1978 Mộ 233, hàng 18, nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  15. Phạm Thế Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thượng Miện- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Công Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Diễn Ngọc- Diễn Châu- Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Cộng Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Ngọc- Diễn Châu- Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Công Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Kinh- Đông Quan- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Công Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Đông Quan- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Công Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Kinh- Đông Quan- Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Hữu Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Dụ- Ninh Giang- Hy sinh: 29/9/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cương Chính- Tiên Lữ- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Ngọc Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chương Chính- Tiên Lữ- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Như Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tuyên Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Như Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Thư Trì- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Như Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Thư Trì- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Thế Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Cẩm Giàng- Bạch Thông- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Tiến Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 30 Võ Thị Sáu- Ngô Quyền- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Tiến Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số 30 Võ Thị Sáu- Ngô Quyền- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Tiến Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 30 Võ Thị Sáu- Ngô Quyền- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu