Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
13 người khớp “Phạm Duy” trong 95 danh sách
- Phạm Xuân Duy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Nam Dương, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Ngày hi sinh Nơi hi sinh Nơi an táng Hy sinh: 16/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Duy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Nam Dương, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 16/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Dương - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tán Bằng - Nghĩa Hóa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngãi Am - Hòa Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Dương- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 16/11/1968 Mộ 55 Đ2 cánh trung Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Giao Yên- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 22/08/1968 Kon Tum (cách đơn vị 500m) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngãi An- Hòa Bình- Vĩnh Thảo- Hải Phòng Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hồi Quang- Tương Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/06/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Tâng- Đồng Tuân- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 4/4/1974 (30-223)09 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Trung Dũy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Thành- Thanh Hà- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Quang- Lục Ngạn- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Duy Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1960 · Nghĩa Hòa-Lạng Giang-Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu