Phạm Xuân Duy

Năm sinh1948
Quê quánNam Dương- Nam Trực- Nam Hà
Ngày hy sinh 16/11/1968
Nơi hy sinhViện 211
Vị trí mộ Mộ 55 Đ2 cánh trung

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027677]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Duy, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=16/11/1968, Quê quán=Nam Dương- Nam Trực- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 211, Vị trí mộ=Mộ 55 Đ2 cánh trung}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8100 (số thứ tự 1027677).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Duy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân Duy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 16/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Rơ Châm Ya sinh 1938 · Buôn Ơi- Hyik- Xã 3- Huyện 2- Đắk Lắk
  2. Trần Văn Hứa sinh 1928 · Điện Quang- Điện Bàn- Quảng Nam
  3. Lê Thị Đang sinh 1949 · Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam