Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
15 người khớp “Phạm Dơn” trong 95 danh sách
- Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ân Thành - Tuôn Lộ - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Đon Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Lễ- Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 15/08/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 17/05/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đon Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Minh Nông- Việt Trì- Phú Thọ Hy sinh: 11/10/1971 (90-87)04 Plei Lao 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đon Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thiết Kế- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ân Thành- Tuân Bộ- Tân Lạc- Hòa Bình Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đón Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tiến An- Yên Hưng- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đón Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tiền An- Yên Hưng- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đón Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tiền An- Yên Hưng- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Đơn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thanh Hoà- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/12/1972 Lô 10 Số 163 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đôn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tràng Cát-An Hải-Hải Phòng Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu