Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
31 người khớp “Phạm Chừ” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Văn Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Minh Lãng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ta Xá - Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Quý Chư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xiêu Nghệ - Nhật Lưu - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/01/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hương Sơn- Khánh Hoà- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Chân cao điểm 732 Trận địa Ia Răng Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 6/7/1966 Viện E6 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ta Xá- Đại Thắng- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 30/03/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Quý Chư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Đồng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 5/1/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Nội- Hoàng Ngô- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 8/6/1967 Trạm xá H40 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Chu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1968 (27.200-97.400) Tây Grăng Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tam Sơn- Yên Lũng- Hà Bắc Hy sinh: 11/9/1972 (07-24)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thạch Bằng- Thái Nguyên- Thái Thụy- Thái Bình (69-19)07 Tân Phú m5 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hy sinh: 1/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Đính- Lạng Giang- Hy sinh: 1/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cẩm Yên- Cẩm Thủy- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cẩm Yên- Cẩm Thủy- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Thủy- Xuân Trường- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thủy- Xuân Trường- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Thủy- Xuân Trường- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Lĩnh- Lạng Giang- Hy sinh: 7/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thành Công- Khoái Châu- Hy sinh: 20/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Khoái Châu- Hy sinh: 20/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Quốc Tuấn- Kiến Xương- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thành Công- Khoái Châu- Hy sinh: 20/8/1968 Xem đầy đủ →
- PHẠM VĂN CHỨ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TAN SƠN, YÊN DŨNG, HÀ BẮC Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 9/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chữ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Tiến, Phan Thiết, Bình Thuận Đơn vị: Tiểu đoàn 85 Hy sinh: 1945 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Quảng Trị Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Quảng Trị Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu