Phạm Văn Chu

Năm sinh1947
Quê quánTa Xá- Đại Thắng- Phú Xuyên- Hà Tây
Ngày hy sinh 30/03/1966
Nơi hy sinhTrạm 5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024082]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Chu, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=30/03/1966, Quê quán=Ta Xá- Đại Thắng- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trạm 5, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4505 (số thứ tự 1024082).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Chu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Chu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 30/03/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Võ Đình Hồng Dinh Điền- Thăng Quí- Huyện 9- Đăk Lăk
  2. A Ruổi Đất Ríp- Đất Na- H80- Kon Tum
  3. Lê Viết Thu Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam
  4. Hồ Đình Thính Bình Xa- Thăng Bình- Quảng Nam
  5. Trần Văn Thiểm sinh 1944 · Đông Quan- Trọng Quan- Tiên Hưng- Thái Bình
  6. Tống Văn Thốc sinh 1938 · Đồng Bòng- Hà Tiến- Hà Trung- Thanh Hóa
  7. Lê Văn Tới sinh 1936 · Dân Cường- Dân Quyền- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Khắc Dụ sinh 1940 · Thôn 3- Hương Ngãi- Thạch Thất- Hà Tây
  9. Đỗ Quốc Thìn sinh 1948 · Nghinh Châu- Quảng Oai- Hà Tây
  10. Lê Thiên Hưng sinh 1946 · Phương Viên- Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây
  11. Đào Quang Độ sinh 1938 · Liên Châu- Thanh Oai- Hà Tây