Hồ Đình Thính

Quê quánBình Xa- Thăng Bình- Quảng Nam
Ngày hy sinh 30/03/1966
Nơi hy sinhDinh Điền Phước Trạch
Vị trí mộ Dinh điền Phước Trạch H9, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022045]: Lietsi {Họ tên=Hồ Đình Thính, Năm sinh=, Ngày hy sinh=30/03/1966, Quê quán=Bình Xa- Thăng Bình- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Dinh Điền Phước Trạch, Vị trí mộ=Dinh điền Phước Trạch H9, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2468 (số thứ tự 1022045).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Đình Thính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Đình Thính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 30/03/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Võ Đình Hồng Dinh Điền- Thăng Quí- Huyện 9- Đăk Lăk
  2. A Ruổi Đất Ríp- Đất Na- H80- Kon Tum
  3. Lê Viết Thu Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam
  4. Trần Văn Thiểm sinh 1944 · Đông Quan- Trọng Quan- Tiên Hưng- Thái Bình
  5. Tống Văn Thốc sinh 1938 · Đồng Bòng- Hà Tiến- Hà Trung- Thanh Hóa
  6. Lê Văn Tới sinh 1936 · Dân Cường- Dân Quyền- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Khắc Dụ sinh 1940 · Thôn 3- Hương Ngãi- Thạch Thất- Hà Tây
  8. Đỗ Quốc Thìn sinh 1948 · Nghinh Châu- Quảng Oai- Hà Tây
  9. Lê Thiên Hưng sinh 1946 · Phương Viên- Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây
  10. Phạm Văn Chu sinh 1947 · Ta Xá- Đại Thắng- Phú Xuyên- Hà Tây
  11. Đào Quang Độ sinh 1938 · Liên Châu- Thanh Oai- Hà Tây