Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
76 người khớp “Phạm Chính” trong 91 danh sách · trang 1/3
- Phạm Văn Chinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/12/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Chính 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đồng Tỉnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 140 Hy sinh: 07/09/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 6 - Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Minh - Văn Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khu Thượng - Tráng Liệt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Nam Mày - Bắc Cạn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Thôn 12, Gia Lộc Hy sinh: 3/1976 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Chinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thái Bình Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hải Dương Hy sinh: 16/11/1984 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 16/11/1984 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 28/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Chinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 13/1/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Chinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 15/10/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/09/1968 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Tỉnh- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/7/1968 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 15/04/1969 Chân đồi Chư Đen Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bảo Cầy- Thiều Quang- Ngân Sơn- Bắc Thái Hy sinh: 26/10/1972 (22-83)08 Lệ Thanh mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thị xã Bắc Kạn Hy sinh: 5/9/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chinh (Thinh) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm 4- Hải Trung- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 5/6/1972 (67-17)07 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Thành- Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 4/9/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · H.T.X. Bình Minh- Văn phú- Sơn Dương Hy sinh: 23/02/1974 (80-01)01 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 4- Tràng An- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1972 (02-94) 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ninh Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 24/03/1968 Dốc đá đông Đắc Đam Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu