Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
36 người khớp “Phạm Ba” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Minh Đức - Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Tâm - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Khai - Xuân Thành - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Bá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm văn Ba Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 7/11/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cẩm Bình, cẩm Thuỷ Hy sinh: 5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thuận Thiên, An Thụy, Hải Phòng Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Minh Đức- Minh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Trận địa Ia Răng Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 29/06/1966 Viện 7 B Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Giáp Đông- Nga Giáp- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hưng Thái- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/10/1968 Huyện 67 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trực Thắng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 6/6/1971 tại nơi trú quân Xem đầy đủ →
- Phạm Công Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thọ Phú- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 25/01/1971 Nam đường 15 gần làng Bang cách đường về 100m Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Tâm- Hợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1973 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
- Phạm Công Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Trung Thành- Thọ Phú- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 25/01/1970 (02-30) tây bắc Chư Nghé Xem đầy đủ →
- Phạm Lương Bá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khương Thượng- Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình (93-22)02 09 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Minh- Xuân Thành- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 23/03/1978 Mộ 4, hàng 13 NT 1C, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Long- Cát Hải- Hy sinh: 6/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Lương- Thanh Hà- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lương- Thanh Hà- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú Đông- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Lạng- Nam Sách- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lợi- Hải Hậu- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bá Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1946 · TP Nam Định, tỉnh Nam Định Hy sinh: 24-1-1971. Xem đầy đủ →
- Phạm Lương Bá Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Đức Nghĩa, Phan Thiết, Bình Thuận Đơn vị: Cảm tử Phan Thiết Hy sinh: 4/10/1954 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu