Phạm Văn Ba

Năm sinh1951
Quê quánThanh Minh- Xuân Thành- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh
Ngày hy sinh 23/03/1978
Nơi hy sinhChiến trường Tây Nam
Vị trí mộ Mộ 4, hàng 13 NT 1C, Thạnh Tây

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050890]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Ba, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=23/03/1978, Quê quán=Thanh Minh- Xuân Thành- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chiến trường Tây Nam, Vị trí mộ=Mộ 4, hàng 13 NT 1C, Thạnh Tây}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31313 (số thứ tự 1050890).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Ba” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Ba” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 23/03/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tiến Chung sinh 1959 · Phả Lại- Chí Linh- Hải Hưng
  2. Trần Phi Đại sinh 1954 · Quy Nông- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn
  3. Vũ Văn Dinh sinh 1954 · Tứ Giáp- Duy Hải- Duy Tiên- Hà Nam Ninh
  4. Đặng Thanh Hải sinh 1956 · Minh Thanh- Sơn Dương- Hà Tuyên
  5. Nguyễn Đức Hoàn sinh 1955 · Võ Lao- Văn Bản- Hoàng Liên Sơn
  6. Đặng Văn Mộc sinh 1956 · Đức Long- Hòa An- Cao lạng
  7. Mương Ngọc Thịnh sinh 1950 · Phúc Hạ- Tùng Bá- Vị Xuyên- Hà Tuyên
  8. Ngô Chí Lương sinh 1958 · Thị Trấn Từ Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  9. Nguyễn Văn Sơn sinh 1959 · Hoàng Tân- Chí Linh- Hải Hưng