Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
63 người khớp “Phạm Đạng” trong 91 danh sách · trang 1/3
- Phạm Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/1/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đang E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đặng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 4, Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 03/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đặng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 4, Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 03/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thành Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Liễu Điện - Cao Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đẳng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · La Uyên - Minh Quang - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Bình - Tuấn Hưng - Kim Thánh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Nhuệ - Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
- Pham Văn Đảng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Vĩnh Quang, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: d4, Lũ 75,QK7 Hy sinh: 04.5.1974 Áp Ko K'rúa, xã P'rây Thum, Kom Puông Rồ, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đáng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 20/06/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hà Lãng- Dân Chủ- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nam Hồng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 23/11/1965 Cách làng Gia Qua 5 phút Xem đầy đủ →
- Phạm Thành Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Liễu Điện- Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 6/10/1966 Đắk Trăm, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Phương- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 26/08/1966 K18, viện 1, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Lương- Vân Đồn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/08/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thăng Tiến- Huyện 4- Đăk Lăk Hy sinh: 20/07/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đẳng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · La Uyên- Minh Quang- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 20/11/1968 Tại chỗ Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Khai- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 2/12/1968 Đồi Ngọc Pa Ria, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Hào- Quỳ Mỹ- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 16/08/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 4/7/1970 (33-78)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1970 (89-32)08 Đắk Sút Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Đáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhân Vũ- Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 24/01/1971 (56-51)05 Nam Sa Thầy Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 4- Trực Thắng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 4- Trực Thắng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu