Phạm Đang

Năm sinh1950
Quê quánThăng Tiến- Huyện 4- Đăk Lăk
Ngày hy sinh 20/07/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028271]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đang, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=20/07/1968, Quê quán=Thăng Tiến- Huyện 4- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8694 (số thứ tự 1028271).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 20/07/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Đình Đồng sinh 1944 · Nam Hải- Nam Trực- Nam Hà
  2. Hoàng Đức Nghiệp Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Đàm Văn Quyền sinh 1946 · Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Nông Văn Yêm sinh 1943 · Đình Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng
  5. Lê Văn Điệp sinh 1940 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
  6. sinh 1942 · Làng Đắk Bớt- Đắk Bết- Huyện 6- Gia Lai
  7. H nhơh sinh 1940 · Đgack- Xã Trang- Huyện 6- Gia Lai
  8. Pel Làng Greo Pêt- Xã Greo- Huyện 4- Gia Lai
  9. Đào Ngọc Mai sinh 1946 · Nam Tiến- Nghĩa Đồng- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  10. Tạ Văn Lõ sinh 1946 · 11 ngõ Đại Đồng- Khâm Thiên- Hà Nội
  11. Ma Ngọc Thưởng sinh 1946 · Lang Nghe- Hương Đạo- Chiêm Hóa
  12. Nguyễn Ngọc Bích sinh 1945 · Thôn Tiên- Minh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Ngọc Bích Thôn Tiến- Minh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Văn Huệ sinh 1945 · Phú Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  15. Lê Văn Hợi sinh 1947 · Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây
  16. Lê Văn Hợi sinh 1947 · Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây