Lê Văn Hợi
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 20/07/1968 |
| Nơi hy sinh | Viện 211 |
| Vị trí mộ | Mộ 38D, Đ2, cánh trung |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1031925]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Hợi, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=20/07/1968, Quê quán=Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 211, Vị trí mộ=Mộ 38D, Đ2, cánh trung}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12348 (số thứ tự 1031925).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Hợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Hợi” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
16 người cùng hy sinh ngày 20/07/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Đình Đồng sinh 1944 · Nam Hải- Nam Trực- Nam Hà
- Hoàng Đức Nghiệp Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Đàm Văn Quyền sinh 1946 · Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nông Văn Yêm sinh 1943 · Đình Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Lê Văn Điệp sinh 1940 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Phạm Đang sinh 1950 · Thăng Tiến- Huyện 4- Đăk Lăk
- Sơ sinh 1942 · Làng Đắk Bớt- Đắk Bết- Huyện 6- Gia Lai
- H nhơh sinh 1940 · Đgack- Xã Trang- Huyện 6- Gia Lai
- Pel Làng Greo Pêt- Xã Greo- Huyện 4- Gia Lai
- Đào Ngọc Mai sinh 1946 · Nam Tiến- Nghĩa Đồng- Nghĩa Đàn- Nghệ An
- Tạ Văn Lõ sinh 1946 · 11 ngõ Đại Đồng- Khâm Thiên- Hà Nội
- Ma Ngọc Thưởng sinh 1946 · Lang Nghe- Hương Đạo- Chiêm Hóa
- Nguyễn Ngọc Bích sinh 1945 · Thôn Tiên- Minh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Bích Thôn Tiến- Minh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Huệ sinh 1945 · Phú Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Lê Văn Hợi sinh 1947 · Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây