Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

903 người khớp “Phương” trong 91 danh sách · trang 30/31

  1. Chu Phương Khoa Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 26397 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Chí Phương Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Nghĩa Nam, Nông Cống, Thanh Hoá Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
  3. Quách Công Phương Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Thạch Quan, Thạch Thành, Thanh Hoá Hy sinh: 17/03/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Phương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hợp Thăng-Nông Cống-Thanh Hóa Hy sinh: 15/08/1961 Xem đầy đủ →
  5. Võ Phương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khánh Hội-Tân Đảng-Hồ Chí Minh Hy sinh: 03/02/1962 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Đình Phương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Giang-Thanh chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Phương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1943 · Quỳnh Bảng-Quỳnh Lưu-Nghệ An Hy sinh: 21/01/1968 Xem đầy đủ →
  8. Trương Văn Phượng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Xuân-Quỳ Hợp-Nghệ An Hy sinh: 03/09/1968 Xem đầy đủ →
  9. Quang Đình Phương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tam Quang-Tương Dương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  10. Ngô Anh phương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Tháp-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  11. Đặng Văn phương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đa Tốn-Gia Lâm-Hà Nội Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  12. Tào Phương Châm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cẩm Ninh-Cẩm Thuỷ-Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Văn Phường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Trung-Nghi Lộc-Nghệ An Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quang Phường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tam Đa-Yên Phong-Bắc Ninh Xem đầy đủ →
  15. Mùi Văn Phương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cộng Hoà-Sơn La Xem đầy đủ →
  16. Đặng Văn Phương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đà Tốn-Gia Lâm-Hà Nội Xem đầy đủ →
  17. Lê Phương Quy Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tự Nhiên-Thường Tín-Hà Nội Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Phượng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Duy Minh-Duy Tiên-Hà Nam Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Phượng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Minh Khai-Vũ Thư-Thái Bình Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Thanh Phương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Khánh-Nghi Lộc-Nghệ An Hy sinh: 03/05/1970 Xem đầy đủ →
  21. Lê Cảnh Phương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khai Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  22. Lữ Trung Phương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Châu Hội-Quỳ Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  23. Phùng Khắc Phường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Văn Nhân-Phú Xuyên-Hà Nội Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Phương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Thịnh-Nghi Lộc-Nghệ An Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Viết Phương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thuận Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  26. Lê Bạt Phương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Minh-Triệu Sơn-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Khắc Phượng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Phương Hoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Tường-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  29. Võ Hữu Phượng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bảo Thành-Yên Thành-Nghệ An Xem đầy đủ →
  30. Tô Xuân Phương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Bằng-Thạch Hà-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu