Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11 người khớp “PHẠM XUÂN HƯNG” trong 91 danh sách
- Phạm Xuân Hùng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1935 · Châu Phong, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 31/01/1968 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Sơn - Phú Xuân - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 17/08/1967 Nghĩa trang Điều trị 4 (gần làng In) Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thống Nhất- Cẩm Dương- Cẩm Xuyên Hy sinh: 30/05/1971 Bệnh xá B160 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 21/05/1972 (74-44)09 mộ 1 1/100000 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Châu Phong- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 31/01/1968 Đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Lộc- Kim Sơn- Hy sinh: 31/10/1969 Xem đầy đủ →
- PHẠM XUÂN HƯNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CẨM DƯƠNG, CẨM XUYÊN, HÀ TĨNH Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 30/1/1972 Xem đầy đủ →
- PHẠM XUÂN HÙNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum PHONG CHÂU, TIẾN HẢI, THÁI BÌNH Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/1/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hưng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1950 · Nam Hưng, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 15/09/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 66 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Tài liệu đơn vị Lâm Đồng Cập nhật 18/08/2026 89 người
- Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Danh sách nghĩa trang Bình Định F3 Cập nhật 18/08/2026 133 người
- DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Danh sách nghĩa trang Bình Phước Cập nhật 18/08/2026 360 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Danh sách nghĩa trang Bình Thuận Cập nhật 18/08/2026 1.320 người
- NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 129 người
- Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Danh sách nghĩa trang An Giang Cập nhật 18/08/2026 540 người
- Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 29 người
- Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 499 người
- Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Danh sách nghĩa trang Quảng Nam Cập nhật 18/08/2026 225 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu