Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
12 người khớp “PHẠM VĂN LỰC” trong 91 danh sách
- Phạm Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đào Giã - Thanh Hóa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Cường - Cát Chi - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đức Yên- Đức Thọ Hy sinh: 26/03/1968 Chân Đồi M2 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đào Giã- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1972 (84-75)09 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Cường- Cát Tri- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/10/1972 (89-39)09 Đắk Sút Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quý Mỹ- Tân Lập- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đức Yên- Đức Thọ- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hà- Đan Phượng- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hà- Đan Phượng- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- PHẠM VĂN LỰC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CÁT THI, CẨM KHÊ, VĨNH PHÚ Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lục Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1942 · Quảng Lộc, Quảng Xương Hy sinh: 22/04/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lục Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu