Phạm Văn Lực
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Đào Giã- Thanh Ba- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 26/03/1972 |
| Nơi hy sinh | K4 Gia Lai |
| Vị trí mộ | (84-75)09 Chư Pao 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1041436]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Lực, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26/03/1972, Quê quán=Đào Giã- Thanh Ba- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=K4 Gia Lai, Vị trí mộ=(84-75)09 Chư Pao 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21859 (số thứ tự 1041436).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Lực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Lực” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
33 người cùng hy sinh ngày 26/03/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Tiến sinh 1953 · Phú Thịnh- Đại Từ- Bắc Thái
- Ngô Văn Cầu sinh 1945 · Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Hoàng Văn Hải sinh 1953 · Lý Viên- Bắc Lý- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Trần Hồng Việt sinh 1952 · Xóm Chùa- Lương Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Nguyễn Đức Bộ sinh 1949 · Dương Nội- Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
- A Dái sinh 1952 · Làng Kon Chai- Nước Na- H80- Kon Tum
- Trần Hồng Liệu sinh 1953 · Tân Hà- Tân Mỹ- Hưng Hà- Thái Bình
- Nguyễn Đức Bộ sinh 1950 · Dương Nội- Tân Hồng- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Tài sinh 1951 · Xuân Vân- Yên Sơn
- Võ Hữu Tiếp sinh 1939 · Tăng Nhi- Đỗ Xuyên- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Trần Văn Nhâm sinh 1949 · Khu Lam- Thổ Tang- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Bùi Duy Tiên sinh 1947 · Hưng Đạo- Xuân Huy- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Đỗ Minh Thanh sinh 1950 · Liên Tình- Hợp Hoà- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Nguyễn Kim Thắng sinh 1953 · Trung Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Lê Phát Đạt sinh 1951 · Trạm Thản- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Hoàng Văn Điều sinh 1950 · Bảo Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Trung Hải sinh 1951 · Tiên Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Mồng Xuân Ngọc sinh 1953 · Võ Điếm- Bắc Quang- Hà Giang
- Trần Văn Dung sinh 1942 · Bích Sơn- Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình
- Hoàng Minh Thận sinh 1950 · Phương Tú- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Doãn Khải sinh 1944 · Phú Mỹ- Ngọc Mỹ- Quốc Oai- Hà Tây
- Nguyễn Văn Leo An Lãng- An Phụ- Kinh Môn- Hải Hưng
- Bùi Văn Choát sinh 1948 · Hùng Sơn- Đại Từ- Bắc Thái
- Vũ Viết Canh sinh 1945 · Trung Lương- Hải Hà- Hải Hậu- Nam Hà
- Hà Chí Tình sinh 1950 · Dân Ái- Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Lê Hữu Đường sinh 1948 · Quang Trung- Cẩm Quang- Cẩm Xuyên
- Vi Trung (Trọng)Tít sinh 1948 · Khèn Quắc- Đồng Bục- Lộc Bình
- Nguyễn Thế Dương sinh 1947 · Duy Hải- Khánh Trung- Yên Khánh- Ninh Bình
- Phạm Hữu Long sinh 1933 · Đại Lập- Khoái Châu- Hải Hưng
- Đào Duy Nhâm sinh 1953 · Phương Tòng- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng
- Đỗ Văn Ngọc sinh 1952 · Sỹ Đồng- Nguyên Hoà- Phù Cừ- Hải Hưng
- Trần Công Liệu sinh 1953 · Tân Mỹ- Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn Khải sinh 1944 · Ngọc Mỹ- Quốc Oai- Hà Tây