Trần Văn Nhâm

Năm sinh1949
Quê quánKhu Lam- Thổ Tang- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 26/03/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐồi 902, Bắc thị xã Kon tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041348]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Nhâm, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26/03/1972, Quê quán=Khu Lam- Thổ Tang- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 902, Bắc thị xã Kon tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21771 (số thứ tự 1041348).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Nhâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Nhâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 26/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tiến sinh 1953 · Phú Thịnh- Đại Từ- Bắc Thái
  2. Ngô Văn Cầu sinh 1945 · Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  3. Hoàng Văn Hải sinh 1953 · Lý Viên- Bắc Lý- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  4. Trần Hồng Việt sinh 1952 · Xóm Chùa- Lương Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  5. Nguyễn Đức Bộ sinh 1949 · Dương Nội- Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  6. A Dái sinh 1952 · Làng Kon Chai- Nước Na- H80- Kon Tum
  7. Trần Hồng Liệu sinh 1953 · Tân Hà- Tân Mỹ- Hưng Hà- Thái Bình
  8. Nguyễn Đức Bộ sinh 1950 · Dương Nội- Tân Hồng- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Văn Tài sinh 1951 · Xuân Vân- Yên Sơn
  10. Võ Hữu Tiếp sinh 1939 · Tăng Nhi- Đỗ Xuyên- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  11. Bùi Duy Tiên sinh 1947 · Hưng Đạo- Xuân Huy- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  12. Đỗ Minh Thanh sinh 1950 · Liên Tình- Hợp Hoà- Tam Dương- Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Kim Thắng sinh 1953 · Trung Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  14. Lê Phát Đạt sinh 1951 · Trạm Thản- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  15. Hoàng Văn Điều sinh 1950 · Bảo Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  16. Phạm Văn Lực sinh 1950 · Đào Giã- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  17. Nguyễn Trung Hải sinh 1951 · Tiên Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  18. Mồng Xuân Ngọc sinh 1953 · Võ Điếm- Bắc Quang- Hà Giang
  19. Trần Văn Dung sinh 1942 · Bích Sơn- Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình
  20. Hoàng Minh Thận sinh 1950 · Phương Tú- Ứng Hòa- Hà Tây
  21. Nguyễn Doãn Khải sinh 1944 · Phú Mỹ- Ngọc Mỹ- Quốc Oai- Hà Tây
  22. Nguyễn Văn Leo An Lãng- An Phụ- Kinh Môn- Hải Hưng
  23. Bùi Văn Choát sinh 1948 · Hùng Sơn- Đại Từ- Bắc Thái
  24. Vũ Viết Canh sinh 1945 · Trung Lương- Hải Hà- Hải Hậu- Nam Hà
  25. Hà Chí Tình sinh 1950 · Dân Ái- Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  26. Lê Hữu Đường sinh 1948 · Quang Trung- Cẩm Quang- Cẩm Xuyên
  27. Vi Trung (Trọng)Tít sinh 1948 · Khèn Quắc- Đồng Bục- Lộc Bình
  28. Nguyễn Thế Dương sinh 1947 · Duy Hải- Khánh Trung- Yên Khánh- Ninh Bình
  29. Phạm Hữu Long sinh 1933 · Đại Lập- Khoái Châu- Hải Hưng
  30. Đào Duy Nhâm sinh 1953 · Phương Tòng- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng
  31. Đỗ Văn Ngọc sinh 1952 · Sỹ Đồng- Nguyên Hoà- Phù Cừ- Hải Hưng
  32. Trần Công Liệu sinh 1953 · Tân Mỹ- Hưng Hà - Thái Bình
  33. Nguyễn Văn Khải sinh 1944 · Ngọc Mỹ- Quốc Oai- Hà Tây