Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
62 người khớp “PHẠM VĂN HÒA” trong 91 danh sách · trang 1/3
- Phạm Văn Hoa Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hưng Cảm - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hóa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quỳnh Nguyên, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/02/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hòa 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Toàn, Đông Lĩnh, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Chòm Bít - Điền Thương - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: VB, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đông Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 8 - Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hoá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) P.2, Đông Hà Hy sinh: 5/2/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Lập- Ngọc Thiện- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 16/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quỳnh Hội- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 11/6/1967 Ngọc Cam Liệt, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Mỹ Lộc- Việt Hùng- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quỳnh Nguyên- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 28/02/1971 (09-80)02 09 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thường Kiện- Vũ Sơn- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 4/11/1971 (20-93)08 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vạn Toàn- Đông Lĩnh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 (92-20)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chôm Bít- Điền Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1972 (77-91)04 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nhà 68- Cao Bang- thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (09-69)05 Gia Định mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quang Thuận- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 2/1/1974 (32-01)01 Bảo Đức mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hỏa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lô Cương- Tứ Minh- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng (25650-99050) mộ 24 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Đồng Lục- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 13/08/1978 Mộ 233, hàng 18, nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Thọ- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/4/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Thọ- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/4/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mất Bích- Suong Coong- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Thọ- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/4/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu