Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

698 người khớp “Nhàn” trong 91 danh sách · trang 23/24

  1. Hồ Văn Nhàn Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1948 · Quỳnh Phương, Quỳnh Lưu, Nghệ An Xem đầy đủ →
  2. Ai là thân nhân của 21 liệt sĩ nêu trên xin liên hệ với ông Nguyễn Minh Đức, Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0915.066879 để biết thêm thông tin, hoặc Chuyên mục “Thông tin về mộ liệt sĩ” Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Xem đầy đủ →
  3. Võ văn Nhàn Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Phước hiệp, Mỏ Cày, Bến Tre Hy sinh: 16/9/1962 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Cẩm Sơn, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Sư đoàn 521 Hy sinh: //1979 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Cẩm Sơn, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: Bộ đội CPC Hy sinh: 10/11/1986 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Cẩm Sơn, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: Bộ đội tỉnh Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Nhân Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Định Thủy, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: Tiểu đoàn 307 Hy sinh: //1945 Xem đầy đủ →
  8. Võ Văn Nhân Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 An Thạnh, Mỏ Cày, Bến Tre Hy sinh: //1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Vẫn Nhẫn Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Tân Thanh Tây, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: Du kích xã Hy sinh: 19/5/1971 Xem đầy đủ →
  10. Huỳnh Văn Nhản Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Thành Thới A, Mỏ Cày, Bến Tre Hy sinh: // Xem đầy đủ →
  11. Trần Thị Nhản Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Thành Thới A, Mỏ Cày, Bến Tre Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
  12. Trương văn Nhẩn Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Thạnh ngãi, Mỏ Cày, Bến Tre Hy sinh: //1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Nhân DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Thành Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 56, Tiểu đoàn 26, Trung đoàn 24 Hy sinh: 07/5/1972 95 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Nhân DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1953 · Điêu Lương ,Cẩm Khê, Phú Thọ Đơn vị: Tiểu đoàn 30 KT Hy sinh: 05/7/1972 154 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đức Nhân DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1936 · Thôn Lý Nhân, xã Phú Xuân, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc Đơn vị: Đoàn 36 Hy sinh: 26/6/1969 299 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nhân DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1947 · Kiến Thiết, Tiên Lãnh, Hải Phòng Đơn vị: E31QK5 Hy sinh: 14/04/1971 10 Xem đầy đủ →
  17. Mà Văn Nhân DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Minh Tiến, Đại Từ Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 02/6/1972 606 Xem đầy đủ →
  18. Nhân Trọng Hưng DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 718 Xem đầy đủ →
  19. Võ Văn Nhân Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Nhàn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Nghi Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Nhẫn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 19/03/1930 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nhân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tiên Lãng-Hưng Yên Hy sinh: 01/05/1964 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuâ Nhẫn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lò Xuyên-Kim Môn-Hải Dương Xem đầy đủ →
  24. Nguyên Văn Nhân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quảng Cát-Quảng Xương-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  25. Trương Văn Nhàn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hùng Vương-Hồng Bàng-Hải Phòng Hy sinh: 19/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Nhân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nhân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thống Nhất-Chương Mỹ-Hà Nội Xem đầy đủ →
  28. Nhân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) F10 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thị Nhàn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Minh-Quỳnh Lưu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  30. Nhân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu