Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
698 người khớp “Nhàn” trong 91 danh sách · trang 14/24
- Hồng Minh Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Đài- Lục Nam- Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
- Hồng Minh Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Đài- Lục Nam- Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Ngãi Thuận- Thủ Thừa- Hy sinh: 18/2/1967 Xem đầy đủ →
- Khuất Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Chính Công- Hạ Hòa- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lã Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hưng Công- Bình Lục- Hy sinh: 1/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Anh Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Xuân- Đông Sơn- Hy sinh: 11/7/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Công Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Công- Bình Lục- Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Công Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Công- Bình Lục- Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · La Mạc- Thanh Chương- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Nhân Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Nhân Đao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quỳ- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Nhân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Nhân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Phi Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chí Lang- Lang Chánh- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Hùng- Yên Định- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Ninh- Gia Viễn- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Ninh- Gia Viễn- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Ninh- Gia Viễn- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Duy Hải- Duy Tiên- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Tiến- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Hải- Duy Tiên- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Hải- Duy Tiên- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thụy Dũng- Thụy Anh- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Tiến- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Tiến- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nhắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Định Hải- Yên Định- Hy sinh: 30/7/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Hoằng Hợp- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Trường- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Đình Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiên Việt- Yên Mỹ- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Đình Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Việt- Yên Mỹ- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu