Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

177 người khớp “Nguyễn Văn hùng” trong 91 danh sách · trang 4/6

  1. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 7/3/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 11/3/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bắc Ninh- Nam Ninh- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Sơn- Nam Ninh- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Phúc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 11/3/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khối 56- Đống Đa- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 10/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phụng Hiệp- Phụng Hiệp- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phụng Hiệp- Phụng Hiệp- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Nghiệp- Thanh Hà- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Cát- Quảng Xương- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Hòa Đông- Củ Chi- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Cát- Quảng Xương- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số nhà 1 ngõ 42 Hồng Bàng- - Hy sinh: 27/7/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Số 22 phố Hàng Kênh- - Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghi Phương- Nghi Lộc- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Thuận- Bình Đại- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Nghiệp- Thanh Hà- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 22 Hàng Kênh- - Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 1 ngõ 42 khu 6 Hồng Bàng- - Hy sinh: 27/7/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Thắng- Triệu Sơn- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Hưng- Thiệu Hóa- Hy sinh: 16/5/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Phương- An Thụy- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đông Sơn- Hòa Đồng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phụng Hiệp- Phụng Hiệp- Hy sinh: 5/3/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Phương- An Thụy- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đề Thám- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Nhật- Bình Tân- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu