Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
29 người khớp “Nguyễn Văn Trình” trong 91 danh sách
- Nguyễn Văn Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Thái - Lương Điền - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 72 - Tự Nhân - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Dương Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Kim Môn - Hải Hưng Hy sinh: 28/10/1970 4186 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Đương Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh Hy sinh: 13/05/1978 4194 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/05/1978 4195 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Nguộn- Hiệp Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 7/9/1967 Gần Pô Cô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Thảo- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1969 Nghĩa trang 211, mộ 44 d2, cánh trung Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Thái- Lương Điền- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1969 (23250-87400) Plei Cần Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 23/05/1972 Dân mai táng tại nghĩa địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cẩm Khê- Tứ Minh- thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 10/6/1972 Nghĩa trang Viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Dương Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 13/05/1978 Mộ 93, hàng 8, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tự Nhiên- Thường Tín- Hà Sơn Bình Hy sinh: 14/05/1978 Mộ 4, hàng 17, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phước Vĩnh An- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phước Vĩnh An- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hợp Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 20/2/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thượng Thịnh- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hợp Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 20/2/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chứng Thịnh- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN TRÌNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TAM TĨNH, VŨ THƯ, THÁI BÌNH Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2 Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN TRÌNH Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Thụy Hồng, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 2 Hy sinh: hy sinh ngày 14-9-1973, tại thôn Quy Thuận, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trình Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Định Tân, Yên Định Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trình Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Thái Hoà, Thái Thuỵ, Thái Bình Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu