Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
40 người khớp “Nguyễn Văn San” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn San E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Đôn Nhân, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 04/04/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn San Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Lờ - Ngọc Văn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Hòa - Hoằng Đại - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 7 - Xuân Khu - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Săn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1941 · Mỹ Thạnh Đông, Đức Huệ, Long An Đơn vị: d1 Long An Hy sinh: 05.4.1969 Ấp Th'Nanh, xã BaTy, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sắn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 1950 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sắn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm 7- Xuân Khu- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 27/05/1966 Đường 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sắn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hưng Đạo- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 7/6/1966 Nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sẵn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Yên Sở- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 28/07/1966 Gần sông Đức Cơ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn San Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trà Phương- Hồng Vân- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 25/07/1967 Tây nam Đức Cơ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quang Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1968 Đông nam Buôn Thung Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn San Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đôn Nhân- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Cờ- Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1972 (90-77)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quyết Thắng- Cổ Tuyết- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/10/1974 (50-06)05 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Sơn Hà- Hoàng Đại- Hoàng Hóa-Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Buôn Mê Thuột 1/5000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn San Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú (74-17)08 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/02/1967 Gần Buôn Rền, Hội An Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Lưu- Ứng Hòa- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hy sinh: 17/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thất Hùng- Kinh Môn- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu