Nguyễn Văn San

Năm sinh1943
Quê quánTrà Phương- Hồng Vân- Ân Thi- Hải Hưng
Ngày hy sinh 25/07/1967
Nơi hy sinhĐức Cơ, Gia Lai
Vị trí mộ Tây nam Đức Cơ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027298]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn San, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25/07/1967, Quê quán=Trà Phương- Hồng Vân- Ân Thi- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Cơ, Gia Lai, Vị trí mộ=Tây nam Đức Cơ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7721 (số thứ tự 1027298).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn San” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn San” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 25/07/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Độ sinh 1944 · Duệ Sơn- Vân Tường- Tiên Sơn- Hà Bắc
  2. Nguyễn Thọ Tuề Nhân Thành- Yên Thành- Nghệ An
  3. Lê Văn Châu sinh 1942 · Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An
  4. Hồ Văn Hợi sinh 1934 · Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  5. Lê Quốc Thái sinh 1947 · Hòa Tiến- Hòa Vang- Quảng Nam
  6. Đặng Lại sinh 1946 · Hòa Lợi- Hòa Vang- Quảng Nam
  7. Nguyễn Minh Soạn sinh 1947 · Xóm 19- Hoàng Đường- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  8. Lê Văn Hiển sinh 1938 · Đức Hương- Đức Thọ
  9. Hoàng Văn Thanh sinh 1942 · Kỳ Phú- Kỳ Anh
  10. Bùi Xuân Ngọc sinh 1949 · Quốc Bô- Kiếm Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng
  11. Đào Văn Khánh sinh 1938 · Nhân Lý- Minh Hải- Ninh Giang- Hải Hưng
  12. Nguyễn Văn Thinh sinh 1947 · Phụ Dực- Hồng Phúc- Ninh Giang- Hải Hưng