Nguyễn Văn San

Quê quánĐôn Nhân- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 4/4/1968
Nơi hy sinhĐồi 1033 H67, Kon tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030913]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn San, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24932, Quê quán=Đôn Nhân- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1033 H67, Kon tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11336 (số thứ tự 1030913).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn San” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn San” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 4/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Lưu sinh 1948 · Lương Sơn- Đồng Hỷ
  2. Hoàng Văn Vy sinh 1948 · Ân Tình- Na Rì
  3. Đyin sinh 1953 · ĐTlang- A4- Huyện 7- Gia Lai
  4. Hà Văn Thường sinh 1941 · Chí Nế- Dũng Thái- Lạng Giang- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Thuận Tân Lộc- Lục Nam- Hà Bắc
  6. Nguyễn Văn Thuận sinh 1945 · Tân Lập- Tân Yên- Lục Nam- Hà Bắc
  7. Vũ Văn Sạn An Cư. Thủy Nguyên- Hải Phòng
  8. Nguyễn Bá Tỏ Tiên Cương- Tiên Lãng- Hải Phòng
  9. Tô Văn Doanh sinh 1941 · Bạch Đằng- Vũ Tây- Vũ Tiên- Thái Bình
  10. Lê Kiên Hòa Bình- Thư Trì- Thái Bình
  11. Phạm Xuân Ngữ sinh 1943 · Minh Tân- Kiến Xương- Thái Bình
  12. Đặng Quốc Chiêm sinh 1946 · Bình Định- Kiến Xương- Thái Bình
  13. Đặng Văn Dát sinh 1946 · Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình
  14. Nguyễn Quốc Xu sinh 1949 · Mỹ Pháp-Tiến Dương- Đông Anh- Hà Nội
  15. Trịnh Văn Thắng sinh 1945 · 141 Trương Công Định- Hai Bà- Hà Nội
  16. Hà Văn Lộc sinh 1938 · Bình Phú- Văn Quán
  17. Nguyễn Trương Viên Cẩm Đông- Nam Viên- Kim Anh- Vĩnh Phú
  18. Triệu Tiến Cẩn Đức Bắc- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  19. Tạ Quang Liên Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  20. Trần Văn Đăng Lãng Công- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  21. Ngô Xuân Đờn sinh 1944 · Liên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  22. Nguyễn Văn Minh sinh 1947 · Kim An- Thanh Oai- Hà Tây
  23. Phạm Thanh Dương sinh 1942 · Hữu Trung- Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  24. Mai Đức Hợi sinh 1945 · An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng
  25. Ngô Văn Gó Bảo Lý- Phú Bình